nguỵ quân

Học thuật
Thân thiện
nguỵ quân

Một người lính nguỵ quân đang đứng gác ở một đồn bốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lực lượng quân đội được thành lập hoạt động dưới sự chỉ đạo của một chính quyền không chính danh, thường được coi bất hợp pháp hoặc tay sai: "nguỵ quân" dùng để chỉ quân đội phục vụ cho chế độ hoặc chính quyền người nói không công nhận tính chính thống, thường trong bối cảnh chiến tranh hoặc xung đột chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, nhiều thanh niên miền Nam đã không muốn bị bắt đi lính cho nguỵ quân.
    • Sau khi chính quyền sụp đổ, các sĩ quan nguỵ quân bị giải tán xét xử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nguỵ quân nguỵ quyền": cụm từ thường đi kèm để chỉ toàn bộ bộ máy quân sự hành chính của chính quyền không được công nhận.
    • Chiến dịch nhằm vào mục tiêu làm tan rã nguỵ quân nguỵ quyềnvùng địch kiểm soát.
Biến thể từ gần giống
  • Ngụy binh (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ lính của quân đội ngụy.
  • Quân đội Sài Gòn (danh từ): cách gọi cụ thể cho lực lượng quân sự của chính quyền Việt Nam Cộng hòa trước năm 1975, thường được phe đối lập gọi là "nguỵ quân".
  • Quân đội chính quyền nhìn (cụm danh từ): cách diễn đạt mang tính miêu tả tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Ngụy binh: lính ngụy.
  • Quân ngụy: quân đội ngụy.
Lưu ý về sắc thái
  • Từ "nguỵ quân" mang sắc thái chính trị rõ rệt thường được sử dụng từ góc nhìn của phe đối lập hoặc phe chiến thắng để chỉ quân đội của phe đối địch, phủ nhận tính chính danh của họ. Trong văn bản hành chính hoặc sử học chính thống của Việt Nam, đây thuật ngữ được dùng phổ biến để chỉ Quân lực Việt Nam Cộng hòa trước năm 1975.
nguỵ quân

Một người lính nguỵ quân đang đứng gác ở một đồn bốt.

  1. Nh. Ngụy binh.

Từ chứa "nguỵ quân"